Quy trình ATĐ

Quy trình an toàn điện, QĐ 959/QĐ-EVN ngày 09/08/2018
(Thay thế QTATĐ QĐ số: 1157/QĐ-EVN ngày 19/12/2014)
TRA CỨU ĐIỀU KHOẢN QUY TRÌNH AN TOÀN ĐIỆN
Chương Mục
Nội dung
Truy cập
Chương I
Các quy định chung
(Điều 1, 2, 3 và 4)

Chương II
An toàn thao tác thiết bị.


Điều 5. Quy định chung về an toàn thao tác thiết bị điện


Điều 6. Trách nhiệm của những người thực hiện

Chương III
Biện pháp KỸ THUẬT chuẩn bị nơi làm việc để đảm bảo AT khi tiến hành công tác.
Mục 1
Quy định chung về biện pháp Kỹ thuật chuẩn bị nơi làm việc.
Điều 7. Biện pháp kỹ thuật chung

Mục 2
Cắt điện và ngăn chặn có điện lại nơi làm việc.
Điều 8. Cắt điện để làm công việc trong những trường hợp sau

Điều 9. Các yêu cầu khi cắt điện để làm công việc

Mục 3
Kiểm tra không còn điện.
Điều 10. Kiểm tra không còn điện

Mục 4
Đặt nối đất.
Điều 11. Nối đất nơi làm việc có cắt điện

Điều 12. Nối đất tạo vùng an toàn khi làm việc

Điều 13. Nối đất khi làm việc ở trạm biến áp phân phối hoặc tủ phân phối

Điều 14. Nối đất tại vị trí làm việc trên đường dây

Điều 15. Những công việc cho phép làm việc sau khi cắt điện không cần thực hiện việc đặt nối đất

Điều 16. Đặt và tháo nối đất

Điều 17. Dây nối đất di động

Mục 5
Làm rào chắn; Biển báo; Tín hiệu
Điều 18. Làm rào chắn

Điều 19. Treo biển báo, tín hiệu

Chương IV
Biện pháp TỔ CHỨC để bảo đảm AT khi tiến hành công tác

Mục 1
Quy định chung về biện pháp Tổ chức
Điều 20. Biện pháp tổ chức chung

Mục 2
Khảo sát, lập biên bản hiện trường, lập phương án thi công và biện pháp an toàn
Điều 21. Khảo sát, lập biên bản hiện trường, lập phương án thi công và biện pháp an toàn

Mục 3
Đăng ký công tác
Điều 22. Đăng ký công tác

Mục 4


Làm việc theo phiếu công tác, lệnh công tác
Điều 23. Phiếu công tác

Điều 24. Lệnh công tác

Điều 25. Công việc thực hiện theo PCT, LCT

Điều 26. Các chức danh trong PCT

Điều 27. Các chức danh trong LCT

Điều 28. Người cấp PCT

Điều 29. Người cho phép

Điều 30. Người giám sát an toàn điện

Điều 31. Người lãnh đạo công việc

Điều 32. Người ra lệnh công tác

Điều 33. Người chỉ huy trực tiếp

Điều 34. Người thi hành lệnh

Điều 35. Nhân viên đơn vị công tác

Mục 5
Cho phép làm việc
Điều 36. Cho phép làm việc và bàn giao tại hiện trường

Mục 6
Giám sát an toàn trong thời gian làm việc
Điều 37. Giám sát an toàn

Mục 7
Những biện pháp tổ chức khác
Điều 38. Nghỉ giải lao

Điều 39. Nghỉ hết ngày làm việc và bắt đầu ngày tiếp theo

Điều 40. Thay đổi người của đơn vị công tác 

Điều 41. Kết thúc công việc

Điều 42. Trao trả nơi làm việc, khóa phiếu và đóng điện

Mục 8
Trách nhiệm của các đơn vị có liên quan khi thực hiện công việc
Điều 43. Trách nhiệm của đơn vị làm công việc, đơn vị quản lý vận hành, đơn vị điều độ

Mục 9
Đảm bảo an toàn nơi công cộng
Điều 44. Đặt rào chắn

Điều 45. Tín hiệu cảnh báo

Điều 46. Làm việc tại đường giao thông

Chương V
BIỆN PHÁP AN TOÀN PHÒNG TRÁNH NGUY HIỂM ĐIỆN TỪ TRƯỜNG VÀ BIỆN PHÁP AN TOÀN KHI LÀM VIỆC TRÊN CAO

Mục 1
Biện pháp an toàn phòng tránh nguy hiểm điện từ trường
Điều 47. Quy định chung về biện pháp an toàn phòng tránh nguy hiểm điện từ trường

Điều 48. Quy định về thời gian làm việc

Điều 49. Sử dụng thiết bị, phương tiện phòng tránh nguy hiểm điện từ trường

Điều 50. Quy định về nối đất phòng tránh nguy hiểm cảm ứng điện từ trường

Mục 2
Biện pháp an toàn khi làm việc trên cao
Điều 51. Quy định chung về biện pháp an toàn khi làm việc trên cao

Điều 52.  Những quy định về làm việc trên cao

Điều 53.  Những quy định về thang di động

Điều 54.  Những quy định về sử dụng dây đeo an toàn

Chương VI
BIỆN PHÁP AN TOÀN KHI LÀM VIỆC VỚI THIẾT BỊ ĐIỆN

Điều 55. Khi vào trạm biến áp làm việc

Điều 56.  Làm việc trong khu vực thiết bị điện cao áp đang mang điện

Điều 57. Sử dụng kìm đo cường độ dòng điện

Điều 58.  Làm việc trên máy cắt

Điều 59.  Làm việc ở máy phát điện và máy bù đồng bộ

Điều 60.  Làm việc ở động cơ điện cao áp

Điều 61.  Làm việc với tụ điện

Điều 62.  Làm việc với ắc-quy

Chương VII
BIỆN PHÁP AN TOÀN TRONG CÔNG TÁC QUẢN LÝ, VẬN HÀNH, SỬA CHỮA, XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY
CAO, HẠ ÁP

Mục 1
Biện pháp an toàn chung
Điều 63.  Kiểm tra định kỳ đường dây

Điều 64. Làm việc trên đường dây đã cắt điện

Điều 65. Chặt (cưa) cây ở gần đường dây

Mục 2
Biện pháp an toàn khi làm việc TRÊN đường dây cao áp đang có điện
Điều 66. Làm việc trên cột có đường dây đang vận hành

Mục 3
Biện pháp an toàn khi làm việc GẦN đường dây ĐANG vận hành
Điều 67. Những loại công việc làm gần đường dây đang vận hành

Điều 68. Làm việc trên đường dây đã cắt điện nhưng giao chéo hoặc song song với đường dây đang vận hành

Điều 69. Làm việc trên đường dây đã cắt điện nhưng đi chung cột với đường dây đang vận hành

Điều 70. Lắp đặt trên đường dây nhiều mạch khi các mạch còn lại đang vận hành

Điều 71. Dựng cột

Mục 4
Biện pháp an toàn khi làm việc trên đường dây Hạ áp                                                 
Điều 72. Làm việc trên đường dây hạ áp đang có điện

Điều 73. Làm việc trên đường dây hạ áp đi chung cột với đường dây cao áp

Chương VIII
BIỆN PHÁP AN TOÀN KHI LÀM CÔNG VIỆC THÍ NGHIỆM


Điều 74. Quy định về an toàn khi thí nghiệm

Điều 75. Rào chắn, khoảng cách an toàn và nối đất

Điều 76. Kiểm tra định kỳ thiết bị, dụng cụ thí nghiệm

Điều 77. Khẳng định mạch kiểm tra

Điều 78. Thí nghiệm phóng điện

Điều 79. Tụ đấu mạch

Điều 80. Thí nghiệm độ bền cơ của vật cách điện

Điều 81. Đề phòng điện áp thử nghiệm

Chương IX
BIỆN PHÁP AN TOÀN KHI LÀM VIỆC TRÊN CÁC THIẾT BỊ ĐO LƯỜNG, ĐIỀU KHIỂN, BẢO VỆ VÀ GHI CHỈ SỐ CÔNG TƠ


Điều 82. Làm việc trên các thiết bị đo lường, điều khiển, bảo vệ

Điều 83. Khi ghi chỉ số công tơ điện

Chương X
AN TOÀN LAO ĐỘNG KHI SỬ DỤNG XE CHUYÊN DÙNG

Điều 84. Vận hành

Điều 85. Quy định vận tốc di chuyển

Điều 86. Khoảng cách tối thiểu

Điều 87. Nối đất xe

Điều 88. Xử lý sự cố xe

Điều 89. Kiểm tra định kỳ

Điều 90. Cấm vận hành

Điều 91. Lập phương án vận hành

Điều 92. Ngăn ngừa đổ xe

Điều 93. Ngăn ngừa va chạm

Điều 94. Cầu trục

Điều 95. Dây đeo an toàn

Chương XI
ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 96. Xử lý vi phạm
1. Việc xem xét, xử lý trách nhiệm tổ chức có các cá nhân vi phạm Quy trình này sẽ phải thực hiện theo các quy định của EVN và phù hợp với pháp luật liên quan.
2. Người vi phạm Quy trình này phải học lại Quy trình, kiểm tra đạt yêu cầu mới được tiếp tục làm công việc về điện.

Điều 97. Tổ chức thực hiện
1. Các đơn vị áp dụng trực tiếp Quy trình này và được ban hành hướng dẫn cụ thể những nội dung đặc thù cho phù hợp với đơn vị. Các hướng dẫn của đơn vị không được trái với quy định của pháp luật, quy định của EVN và Quy trình này.
 2. Trong quá trình thực hiện, nếu phát sinh vướng mắc, tổ chức, cá nhân có trách nhiệm phản ánh về EVN (Ban An toàn) để xem xét bổ sung, sửa đổi cho phù hợp./.


CÁC PHỤ LỤC

Phụ lục 1- BẬC AN TOÀN ĐIỆN

Phụ lục 2- HƯỚNG DẪN CỨU CHỮA NGƯỜI BỊ ĐIỆN GIẬT

Phụ lục 3- BIỂN BÁO AN TOÀN VỀ ĐIỆN

Phụ lục 4- ÁP DỤNG TIÊU CHUẨN THỬ NGHIỆM DỤNG CỤ AN TOÀN ĐIỆN

Phụ lục 5- TIÊU CHUẨN, THỜI HẠN
THỬ NGHIỆM CÁC MÁY MÓC, DỤNG CỤ CẨU, KÉO

Phụ lục 6- THỜI GIAN CHO PHÉP LÀM VIỆC PHÒNG TRÁNH NGUY HIỂM ĐIỆN TỪ TRƯỜNG

Phụ lục 7- ĐIỆN TRỞ NỐI ĐẤT CỦA ĐƯỜNG DÂY, ĐƯỜNG CÁP, ĐƯỜNG ỐNG VÀ CÁC KẾT CẤU KIM LOẠI ĐỂ PHÒNG TRÁNH NGUY HIỂM DO CẢM ỨNG TĨNH ĐIỆN (W)

Phụ lục 8- ĐIỆN TRỞ NỐI ĐẤT MỘT CỌC

Phụ lục 9- DÂY NỐI ĐẤT DI ĐỘNG (IEC-61230)

Phụ lục 10- BẢNG CẤP GIÓ VÀ SÓNG (VIỆT NAM)

Phụ lục 11- CÁC BIỂU MẨU


Mẫu 1

Biên bản khảo sát hiện trường


Mẫu 2

Giấy đăng ký công tác


Mẫu 3
Giấy bàn giao


Mẫu 4

Phiếu công tác


Mẫu 5

Lệnh công tác

                                 






 
* * *
QCSKY
QCSKY