Kỹ thuật an toàn điện - Năng lượng mặt trời * Công ty TNHH Thủ Thiêm New City Land - Chi nhánh Tiền Giang

Menu

Quy định di chuyên noi lam viec - MS 1234


di chuyển
QUY ĐỊNH DANH MỤC VÀ TRÌNH TỰ THỰC HIỆN ĐỐI VỚI NHỮNG CÔNG VIỆC ÁP DỤNG THỦ TỤC DI CHUYỂN NƠI LÀM VIỆC
(Ban hành kèm theo quyết định số   959 /QĐ-PCTG  ngày 30/10/2012)
Căn cứ Điều 20 và Điều 38 Quy trình an toan điện (mã số QT 03-01) ban hành kèm theo quyết định số 1186/QĐ-EVN ngày 07/12/2012 của Tập đoàn Điện lực Việt Nam Nam;
Căn cứ văn bản số 5282/EVN SPC – KTAT ngày 06/9/2012 V/v thực hiện Quy trình an toàn điện (Mã số :QT-03-01) của Tổng Công ty Điện lực miền Nam.
Công ty Công ty Điện lực Tiền Giang quy định danh mục và trình tự thực hiện đối với những công việc áp dụng thủ tục di chuyển nơi làm việc ở Công ty như sau:
Điều 1. Danh mục những công việc áp dụng thủ tục di chuyển nơi làm việc.
1.    Lau sứ, thay sứ tại các vị trí trên 1 tuyến hoặc nhiều tuyến đường dây đi chung trụ mà các tuyến đường dây hoặc nhiều tuyến đường dây đi chung trụ đó đã cắt điện hoàn toàn trước khi bắt đầu công việc.
2.    Kiểm tra, vệ sinh, thay thế các mối nối tại các vị trí trên 1 tuyến hoặc nhiều tuyến đường dây đi chung trụ mà các tuyến đường dây hoặc nhiều tuyến đường dây đi chung trụ đó đã cắt điện hoàn toàn trước khi bắt đầu công việc.
3.    Kiểm tra, vệ sinh, sửa chữa các thiết bị đóng cắt đường dây tại các vị trí trên 1 tuyến hoặc nhiều tuyến đường dây đi chung trụ mà các tuyến đường dây hoặc nhiều tuyến đường dây đi chung trụ đó đã cắt điện hoàn toàn trước khi bắt đầu công việc.
4.    Kiểm tra, vệ sinh, sửa chữa các thiết bị của trạm biến áp tại các vị trí trên 1 tuyến hoặc nhiều tuyến đường dây đi chung trụ mà các tuyến đường dây hoặc nhiều tuyến đường dây đi chung trụ đó đã cắt điện hoàn toàn trước khi bắt đầu công việc.
5.    Phát quang dọc đường dây của 1 tuyến hoặc nhiều tuyến đường dây đi chung trụ mà các tuyến đường dây hoặc nhiều tuyến đường dây đi chung trụ đó đã cắt điện hoàn toàn hoặc được xác định không cần cắt điện trước khi bắt đầu công việc.
Điều 2. Trình tự thực hiện đối với những công việc áp dụng thủ tục di chuyển nơi làm việc.
Các công việc được nêu trong Điều 1 thực hiện theo trình tự sau đây:
1.    Tổ chức khảo sát hiện trường:
-       Thành phần tham gia:
§  Người cấp phiếu;
§  Đại diện đơn vị trực ca vận hành;
§  Người chỉ huy trực tiếp;
-       Địa điểm, nội dung, phạm vi, thời gian tiến hành công việc: phải xác định rõ ràng cụ thể để không thể nhầm lẫn.
-        Trách nhiệm của các đơn vị liên quan:
§  Đơn vị quản lý vận hành: nêu rõ các nội dung phải thực hiện biện pháp kỹ thuật chuẩn bị kỹ thuật chuẩn bị chỗ làm việc như:
+      Tuyến đường dây, đoạn đường dây đã cắt điện;
+      Vị trí đặt tiếp đất
+      Vị trí làm rào chắn và treo biển báo
+      Phạm vi cho phép đơn vị công tác làm việc.
§  Đơn vị làm công việc: nêu rõ các nội dung phải thực hiện kiểm tra và tự thực hiện chuẩn bị chỗ làm việc như:
+      Kiểm tra tuyến đường dây, đoạn đường dây đã cắt điện;
+      Kiểm tra tiếp đất, rào chắn, biển báo mà ca trực đã thực hiện.
+      Xác định rõ phạm vi được phép làm việc
+       Các biện pháp an toàn đơn vị công tác phải tự thực hiện tại từng vị trí công tác.
2.    Đăng ký công tác: thực hiện như các công tác khác
3.    Làm việc theo Phiếu công tác:
-       Mục 3.2. Đơn vị công tác đã làm biện pháp an toàn và tiếp đất tại: Người chỉ huy trực tiếp phải ghi rõ các biện pháp an toàn và tiếp đất đã thực hiện tại từng vị trí thực hiện công việc. Thí dụ : Xem các phụ lục đính kèm.
-       Các mục khác trong Phiếu công tác thực hiện như các công tác khác
4.    Giám sát an toàn trong lúc làm việc: Phải đảm bảo các nhân viên trong đơn vị công tác có mặt tại vị trí công tác sao cho người chỉ huy trực tiếp có thể giám sát an toàn từng người.
5.    Di chuyển địa điểm làm việc: Mỗi nơi công tác phải ghi rõ vào phần 5. Cho phép làm việc và kết thúc công tác hàng ngày, di chuyển nơi làm việc của Phiếu công tác. Thí dụ : Xem các phụ lục đính kèm.
6.    Trao trả nơi làm việc, khoá phiếu và đóng điện: thực hiện như các công tác khác
Điều 3. Tổ chức thực hiện.
1.    Các đơn vị được phân công công tác trên lưới điện phổ biến quy định này trong toàn thể cán bộ trong đơn vị để áp dụng vào  công tác.
2.    Phòng KTAT có trách nhiệm kiểm tra việc thực hiện tại các đơn vị có liên quan đến quy định này.


PHỤ LỤC 1
Thí dụ Phiếu công tác thay sứ có áp dụng thủ tục di chuyển nơi làm việc
ĐIỆN LỰC A
ĐỘI QLVH
PHIẾU CÔNG TÁC
Số: nn/mm/yy
1. Cấp cho:
1.1. Người lãnh đạo công việc (nếu có):.............................................................................. Bậc ATĐ …/5
1.2. Người chỉ huy trực tiếp: Nguyễn Văn B…………………………….......................... Bậc ATĐ 5/5
1.3. Nhân viên đơn vị công tác: (ghi số luợng người): 3 người.................................................................
Thuộc (Công ty, Phân xưởng v.v) Đội QLVH…………………………………………………………
1.4. Địa điểm công tác: Đoạn đường dây từ trụ 100 đến trụ 200 tuyến 471 trạm C
1.5. Nội dung công tác: Thay tất cả các sứ đứng....................................................................................
…………....................................................................................................................................................
…………....................................................................................................................................................
1.6. Thời gian theo kế hoạch:
- Bắt đầu công việc:08giờ 00.phút, ngàydd/mm/yy
- Kết thúc công việc: 17giờ 00.phút, ngàydd/mm/yy
1.7. Điều kiện về an toàn điện để tiến hành công việc (ghi rõ cắt điện một phần hay hoàn toàn thiết bị, đường dây, đoạn đường dây): Cô lập điện hạ áp và trung áp Đoạn đường dây từ trụ 100 đến trụ 200 tuyến 471 trạm C …………....................................................................................................................................................
…………....................................................................................................................................................
1.8. Các đơn vị QLVH khác có liên quan đến công việc (Đơn vị cấp Giấy phối hợp cho phép):
Không....................................................................................................................................................
…………....................................................................................................................................................
…………....................................................................................................................................................
1.9. Người giám sát an toàn điện (nếu có): không................... ....................................... Bậc ATĐ …./5
1.10. Người cho phép: Trần Văn D.................................................................................. Bậc ATĐ …./5
Phiếu công tác cấp ngày   dd/mm/yy Người cấp phiếu (ký và ghi họ, tên): E Lê Văn E.........
2. Thủ tục cho phép làm việc
2.1. Những thiết bị, đường dây, đoạn đường dây đã cắt điện: Cô lập điện hạ áp và trung áp Đoạn đường dây từ trụ 100 đến trụ 200 tuyến 471 trạm C
…………....................................................................................................................................................
2.2. Đã tiếp đất tại: trụ 100 tuyến 471 trạm C...........
………………………………………………………………………………...........................................
………………………………………………………………………………...........................................
2.3. Đã làm rào chắn và treo biển báo tại: Không …………
……………………………………….…………………………………………………………………
2.4. Phạm vi được phép làm việc Đoạn đường dây từ trụ 100 đến trụ 200 tuyến 471 trạm C
………………………………………………………………………………...........................................
…………....................................................................................................................................................
2.5. Cảnh báo, chỉ dẫn cần thiết: Đơn vị công tác thực hiện tiếp đất bổ sung tại vị trí công tác khi di chuyển vị trí làm việc.....................................................................
2.6. Người chỉ huy trực tiếp đã nhận “Giấy phối hợp cho phép”, biện pháp an toàn của các đơn vị QLVH liên quan: Không
2.6.1. ..…....................................................................................................................................................
2.6.2. ……..................................................................................................................................................
2.6.3. …......................................................................................................................................................
…….. …......................................................................................................................................................
2.7. Cho phép đơn vị công tác bắt đầu làm việc lúc hh..giờ mm.phút, ngày dd/mm/yy.
Người cho phép (ký và ghi  họ, tên): . Trần Văn D.....................................................
3. Tiếp nhận nơi làm việc:
3.1. Đã kiểm tra những biện pháp an toàn tại hiện trường: Kiểm tra đủ
………………………………………………………………………………………………………… …….
………………………………………………………………………………………………………… …….
Và nhận đủ “Giấy phối hợp cho phép” của các đơn vị QLVH có liên quan:
3.1.1. …..……………………………………… … 3.1.3.   …………………………………………… …..
3.1.2. …..……………………………………… … 3.1.4.   …………………………………………… …..
3.2. Đơn vị công tác đã làm biện pháp an toàn và tiếp đất tại …………........................................................
Đoạn từ trụ 100 đến 125: Tiếp đất bổ sung trụ 125;
Đoạn từ trụ 125 đến 150: Tiếp đất bổ sung trụ 125 và 150;
Đoạn từ trụ 150 đến 175: Tiếp đất bổ sung trụ 150 và 175;
Đoạn từ trụ 175 đến 200: Tiếp đất bổ sung trụ 175 và 200;
Bắt đầu tiến hành công việc lúc 8giờ 30 phút, ngày dd/mm/yy.
Người chỉ huy trực tiếp (ký và ghi họ, tên): Nguyễn Văn B.................................................................................
Người giám sát an toàn điện (ký và ghi họ, tên-nếu có): không.................................................................................
4. Danh sách nhân viên đơn vị công tác và thay đổi người (nếu có):
TT
Họ, tên
Bậc ATĐ
Đến làm việc
Rút khỏi
Thời gian
(giờ, ngày, tháng)
Ký tên
Thời gian
(giờ, ngày, tháng)
Ký tên
1
Nguyn Văn B
3/5
8giờ 40, ngày dd/mm/yy.
B
2
BùiVăn M
5/5
8gi 40, ngày dd/mm/yy.
M
3
Lý Văn I
3/5
8gi 40, ngày dd/mm/yy.
I
4
TrnVăn K
4/5
8gi 40, ngày dd/mm/yy.
K
5. Cho phép làm việc và kết thúc công tác hàng ngày, di chuyển nơi làm việc:
TT
Địa điểm công tác
Thời gian (giờ, ngày, tháng)
Người chỉ huy trực tiếp (ký hoặc ghi tên)
Người cho phép (ký hoặc ghi tên)
Bắt đầu
Kết thúc
1
Từ trụ 100 đến 125 tuyến 471 trạm C
8 giờ 30
10 giờ 30
B
Trn Văn D
2
Từ trụ 125 đến 150 tuyến 471 trạm C
10giờ 30
12 giờ 30
B
Trn Văn D
3
Từ trụ 150 đến 175 tuyến 471 trạm C
13 giờ 30
15 giờ 30
B
Trn Văn D
4
Từ trụ 175 đến 200 tuyến 471 trạm C
15 giờ 30
17 giờ 00
B
Trn Văn D
6. Kết thúc công tác:
6.1. Toàn bộ công tác đã kết thúc, dụng cụ đã thu dọn, người, tiếp đất và biện pháp an toàn do đơn vị công tác làm đã rút hết đảm bảo an toàn. Người chỉ huy trực tiếp đơn vị công tác (đã trả hết thiết bị và Giấy phối hợp cho phép của các đơn vị liên quan) trả lại nơi làm việc cho ông (bà) Huỳnh Văn N…… chức danh Trưởng ca vận hành đại diện đơn vị quản lý vận hành Điện lực A lúc 17 giờ 10. ngày dd/mm/yy
Người chỉ huy trực tiếp (ký và ghi họ, tên): B Nguyễn Văn B ……….............................................................
6.2. Đã tiếp nhận và kiểm tra nơi làm việc đảm bảo an toàn, khoá PCT lúc 17giờ 30..phút  ngày dd/mm/yy
Người cho phép (ký và ghi họ, tên): F Lý Văn F ……………………………………………………….....
Đã kiểm tra hoàn thành Phiếu công tác ngày. dd/mm/yy
Người cấp phiếu (ký và ghi họ, tên): E Lê Văn E....................................................


PHỤ LỤC 2
Thí dụ Phiếu công tác Kiểm tra, vệ sinh, thay thế các mối nối
có áp dụng thủ tục di chuyển nơi làm việc
ĐIỆN LỰC A
ĐỘI QLVH
PHIẾU CÔNG TÁC
Số: nn/mm/yy
1. Cấp cho:
1.1. Người lãnh đạo công việc (nếu có):.............................................................................. Bậc ATĐ …/5
1.2. Người chỉ huy trực tiếp: Trương Văn G…………………………….......................... Bậc ATĐ 5/5
1.3. Nhân viên đơn vị công tác: (ghi số luợng người): 6 người.................................................................
Thuộc (Công ty, Phân xưởng v.v) Đội QLVH……………………………………………………………………….
1.4. Địa điểm công tác: Đoạn đường dây từ trụ 1 đến trụ 200 tuyến 473 trạm A
1.5. Nội dung công tác: Kiểm tra, vệ sinh, thay thế các mối nối của đường dây trung áp tại các vị trí 1 , 10, 18, 50, 76, 100, 123, 143, 167, 178, 186, 200…………............................................................
……………………………………………………………………………………………………………..
1.6. Thời gian theo kế hoạch:
- Bắt đầu công việc:08giờ 00.phút, ngàydd/mm/yy
- Kết thúc công việc: 17giờ 00.phút, ngàydd/mm/yy
1.7. Điều kiện về an toàn điện để tiến hành công việc (ghi rõ cắt điện một phần hay hoàn toàn thiết bị, đường dây, đoạn đường dây): Cô lập điện hạ áp và trung áp Đoạn đường dây từ trụ 1 đến trụ 200 tuyến 473 trạm A …………....................................................................................................................
…………....................................................................................................................................................
1.8. Các đơn vị QLVH khác có liên quan đến công việc (Đơn vị cấp Giấy phối hợp cho phép):
Không....................................................................................................................................................
…………....................................................................................................................................................
1.9. Người giám sát an toàn điện (nếu có): không................... ....................................... Bậc ATĐ …./5
1.10. Người cho phép: Trần Văn D.................................................................................. Bậc ATĐ …./5
Phiếu công tác cấp ngày   dd/mm/yy Người cấp phiếu (ký và ghi họ, tên): E Lê Văn E.........
2. Thủ tục cho phép làm việc
2.1. Những thiết bị, đường dây, đoạn đường dây đã cắt điện: Cô lập điện hạ áp và trung áp Đoạn đường dây từ trụ 1 đến trụ 200 tuyến 473 trạm A…………………………………………..
…………....................................................................................................................................................
2.2. Đã tiếp đất tại: trụ 1 tuyến 473 trạm A...........
………………………………………………………………………………...........................................
………………………………………………………………………………...........................................
2.3. Đã làm rào chắn và treo biển báo tại: Không …………
……………………………………….…………………………………………………………………
2.4. Phạm vi được phép làm việc Đoạn đường dây từ trụ 1 đến trụ 200 tuyến 473 trạm A
………………………………………………………………………………...........................................
…………....................................................................................................................................................
2.5. Cảnh báo, chỉ dẫn cần thiết: Đơn vị công tác thực hiện tiếp đất bổ sung tại vị trí công tác khi di chuyển vị trí làm việc..............................
2.6. Người chỉ huy trực tiếp đã nhận “Giấy phối hợp cho phép”, biện pháp an toàn của các đơn vị QLVH liên quan: Không
2.6.1. ..…....................................................................................................................................................
2.6.2. ……..................................................................................................................................................
2.6.3. …......................................................................................................................................................
…….. …......................................................................................................................................................
2.7. Cho phép đơn vị công tác bắt đầu làm việc lúc hh..giờ mm.phút, ngày dd/mm/yy.
Người cho phép (ký và ghi  họ, tên): . Trần Văn D.....................................................
3. Tiếp nhận nơi làm việc:
3.1. Đã kiểm tra những biện pháp an toàn tại hiện trường: Kiểm tra đủ
Và nhận đủ “Giấy phối hợp cho phép” của các đơn vị QLVH có liên quan:
3.1.1. …..……………………………………… … 3.1.3.   …………………………………………… …..
3.2. Đơn vị công tác đã làm biện pháp an toàn và tiếp đất tại Các vị trí 1 , 10, 18, 50, 76, 100, 123, 143, 167, 178, 186, 200………………………………………………………………………………………………………………….
Bắt đầu tiến hành công việc lúc 8giờ 30 phút, ngày dd/mm/yy.
Người chỉ huy trực tiếp (ký và ghi họ, tên): Trương Văn G.................................................................................
Người giám sát an toàn điện (ký và ghi họ, tên-nếu có): không.................................................................................
4. Danh sách nhân viên đơn vị công tác và thay đổi người (nếu có):
TT
Họ, tên
Bậc ATĐ
Đến làm việc
Rút khỏi
Thời gian
(giờ, ngày, tháng)
Ký tên
Thời gian
(giờ, ngày, tháng)
Ký tên
1
Tr. Văn G
3/5
8giờ 40, ngày dd/mm/yy.
G
2
Lý Văn I
3/5
8gi 40, ngày dd/mm/yy.
I
3
TrnVăn K
4/5
8gi 40, ngày dd/mm/yy.
K
5. Cho phép làm việc và kết thúc công tác hàng ngày, di chuyển nơi làm việc:
TT
Địa điểm công tác
Thời gian (giờ, ngày, tháng)
Người chỉ huy trực tiếp (ký hoặc ghi tên)
Người cho phép (ký hoặc ghi tên)
Bắt đầu
Kết thúc
1
Trụ số 1 tuyến 473 Trạm A
8 giờ 30
9 giờ 00
G
Lý Văn F
2
Trụ số  10 tuyến 473 Trạm A
9 giờ 00
9 giờ 15
G
Lý Văn F
3
Trụ số  18 tuyến 473 Trạm A
9 giờ 15
9 giờ 30
G
Lý Văn F
4
Trụ số  50 tuyến 473 Trạm A
9 giờ 30
10 giờ 15
G
Lý Văn F
5
Trụ số  76 tuyến 473 Trạm A
10 giờ 15
10 giờ 30
G
Lý Văn F
6
Trụ  100 tuyến 473 Trạm A
10 giờ 30
11 giờ 15
G
Lý Văn F
7
Trụ 123 tuyến 473 Trạm A
11 giờ 15
11 giờ 30
G
Lý Văn F
8
Trụ 143 tuyến 473 Trạm A
13 giờ 30
14 giờ 00
G
Lý Văn F
9
Trụ 167 tuyến 473 Trạm A
14 giờ 10
15 giờ 20
G
Lý Văn F
10
Trụ 178 tuyến 473 Trạm A
15 giờ 30
16 giờ 00
G
Lý Văn F
11
Trụ 186 tuyến 473 Trạm A
16 giờ 10
16 giờ 30
G
Lý Văn F
12
Trụ 200 tuyến 473 Trạm A
16giờ 30
17 giờ 00
G
Lý Văn F
6. Kết thúc công tác:
6.1. Toàn bộ công tác đã kết thúc, dụng cụ đã thu dọn, người, tiếp đất và biện pháp an toàn do đơn vị công tác làm đã rút hết đảm bảo an toàn. Người chỉ huy trực tiếp đơn vị công tác (đã trả hết thiết bị và Giấy phối hợp cho phép của các đơn vị liên quan) trả lại nơi làm việc cho ông (bà) Huỳnh Văn N…… chức danh Trưởng ca vận hành đại diện đơn vị quản lý vận hành Điện lực A lúc 17 giờ 10. ngày dd/mm/yy
Người chỉ huy trực tiếp (ký và ghi họ, tên): G Trương Văn G ……….............................................................
6.2. Đã tiếp nhận và kiểm tra nơi làm việc đảm bảo an toàn, khoá PCT lúc 17giờ 30..phút  ngày dd/mm/yy
Người cho phép (ký và ghi họ, tên): F Lý Văn F ……………………………………………………….....
Đã kiểm tra hoàn thành Phiếu công tác ngày. dd/mm/yy
Người cấp phiếu (ký và ghi họ, tên): E Lê Văn E....................................................


PHỤ LỤC 3

Thí dụ Phiếu công tác phát quang dọc đường dây

 có áp dụng thủ tục di chuyển nơi làm việc

ĐIỆN LỰC A
ĐỘI QLVH
PHIẾU CÔNG TÁC
Số: nn/mm/yy

1. Cấp cho:

1.1. Người lãnh đạo công việc (nếu có):.............................................................................. Bậc ATĐ …/5

1.2. Người chỉ huy trực tiếp: Nguyễn Văn B…………………………….......................... Bậc ATĐ 5/5

1.3. Nhân viên đơn vị công tác: (ghi số luợng người): 3 người.................................................................

Thuộc (Công ty, Phân xưởng v.v) Đội QLVH…………………………………………………………

1.4. Địa điểm công tác: Các nhánh rẻ trên đoạn đường dây từ trụ 100 đến trụ 200 tuyến 471 trạm C

1.5. Nội dung công tác: Phát quang dọc đường dây…………...............................................................

…………....................................................................................................................................................

1.6. Thời gian theo kế hoạch:

- Bắt đầu công việc:08giờ 00.phút, ngàydd/mm/yy

- Kết thúc công việc: 17giờ 00.phút, ngàydd/mm/yy

1.7. Điều kiện về an toàn điện để tiến hành công việc (ghi rõ cắt điện một phần hay hoàn toàn thiết bị, đường dây, đoạn đường dây): Cô lập điện hạ áp và trung áp Đoạn đường dây từ trụ 100 đến trụ 200 tuyến 471 trạm C …………....................................................................................................................................................

…………....................................................................................................................................................

1.8. Các đơn vị QLVH khác có liên quan đến công việc (Đơn vị cấp Giấy phối hợp cho phép):

Không....................................................................................................................................................

…………....................................................................................................................................................

…………....................................................................................................................................................

1.9. Người giám sát an toàn điện (nếu có): không................... ....................................... Bậc ATĐ …./5

1.10. Người cho phép: Lý Văn F.................................................................................... Bậc ATĐ …./5

Phiếu công tác cấp ngày   dd/mm/yy Người cấp phiếu (ký và ghi họ, tên): E Lê Văn E.........

2. Thủ tục cho phép làm việc

2.1. Những thiết bị, đường dây, đoạn đường dây đã cắt điện: Cô lập điện hạ áp và trung áp Đoạn đường dây từ trụ 100 đến trụ 200 tuyến 471 trạm C

…………....................................................................................................................................................

2.2. Đã tiếp đất tại: trụ 100 tuyến 471 trạm C...........

………………………………………………………………………………...........................................

………………………………………………………………………………...........................................

2.3. Đã làm rào chắn và treo biển báo tại: Không …………

……………………………………….…………………………………………………………………

2.4. Phạm vi được phép làm việc Đoạn đường dây từ trụ 100 đến trụ 200 tuyến 471 trạm C

………………………………………………………………………………...........................................

…………....................................................................................................................................................

2.5. Cảnh báo, chỉ dẫn cần thiết: Đơn vị công tác thực hiện tiếp đất bổ sung tại các vị trí phát quang có khả năng cây chạm vào dây dẫn…………………………………………………………..........

2.6. Người chỉ huy trực tiếp đã nhận “Giấy phối hợp cho phép”, biện pháp an toàn của các đơn vị QLVH liên quan: Không

2.6.1. ..…....................................................................................................................................................

2.6.2. ……..................................................................................................................................................

2.6.3. …......................................................................................................................................................

…….. …......................................................................................................................................................

2.7. Cho phép đơn vị công tác bắt đầu làm việc lúc hh..giờ mm.phút, ngày dd/mm/yy.

Người cho phép (ký và ghi  họ, tên): . Lý Văn F.....................................................

3. Tiếp nhận nơi làm việc:

3.1. Đã kiểm tra những biện pháp an toàn tại hiện trường: Kiểm tra đủ

………………………………………………………………………………………………………… …….

………………………………………………………………………………………………………… …….

Và nhận đủ “Giấy phối hợp cho phép” của các đơn vị QLVH có liên quan:

3.1.1. …..……………………………………… … 3.1.3.   …………………………………………… …..

3.1.2. …..……………………………………… … 3.1.4.   …………………………………………… …..

3.2. Đơn vị công tác đã làm biện pháp an toàn và tiếp đất tại …………........................................................

Đoạn từ trụ 100 đến 103: Tiếp đất bổ sung trụ 103;

Đoạn từ trụ 125 đến 128: Tiếp đất bổ sung trụ 125 và 128;

Đoạn từ trụ 150 đến 155: Tiếp đất bổ sung trụ 150 và 155;

Đoạn từ trụ 195 đến 200: Tiếp đất bổ sung trụ 195 và 200;

Bắt đầu tiến hành công việc lúc 8giờ 30 phút, ngày dd/mm/yy.

Người chỉ huy trực tiếp (ký và ghi họ, tên): Nguyễn Văn B.................................................................................

Người giám sát an toàn điện (ký và ghi họ, tên-nếu có): không.................................................................................

4. Danh sách nhân viên đơn vị công tác và thay đổi người (nếu có):

TT
Họ, tên
Bậc ATĐ
Đến làm việc
Rút khỏi
Thời gian
(giờ, ngày, tháng)
Ký tên
Thời gian
(giờ, ngày, tháng)
Ký tên
1
Ng. Văn B
3/5
8giờ 40, ngày dd/mm/yy.
B
2
Lý Văn M
3/5
8gi 40, ngày dd/mm/yy.
M
3
TrnVăn K
4/5
8gi 40, ngày dd/mm/yy.
K
4
LýVăn L
4/5
8gi 40, ngày dd/mm/yy.
L

5. Cho phép làm việc và kết thúc công tác hàng ngày, di chuyển nơi làm việc:

TT
Địa điểm công tác
Thời gian (giờ, ngày, tháng)
Người chỉ huy trực tiếp (ký hoặc ghi tên)
Người cho phép (ký hoặc ghi tên)
Bắt đầu
Kết thúc
1
Từ trụ 100 đến 125 tuyến 471 trạm C
8 giờ 30
10 giờ 30
B
Lý Văn F
2
Từ trụ 125 đến 150 tuyến 471 trạm C
10giờ 30
12 giờ 30
B
Lý Văn F
3
Từ trụ 150 đến 175 tuyến 471 trạm C
13 giờ 30
15 giờ 30
B
Lý Văn F
4
Từ trụ 175 đến 200 tuyến 471 trạm C
15 giờ 30
17 giờ 00
B
Lý Văn F

6. Kết thúc công tác:

6.1. Toàn bộ công tác đã kết thúc, dụng cụ đã thu dọn, người, tiếp đất và biện pháp an toàn do đơn vị công tác làm đã rút hết đảm bảo an toàn. Người chỉ huy trực tiếp đơn vị công tác (đã trả hết thiết bị và Giấy phối hợp cho phép của các đơn vị liên quan) trả lại nơi làm việc cho ông (bà) Huỳnh Văn N…… chức danh Trưởng ca vận hành đại diện đơn vị quản lý vận hành Điện lực A lúc 17 giờ 10. ngày dd/mm/yy

Người chỉ huy trực tiếp (ký và ghi họ, tên): B Nguyễn Văn B ……….............................................................

6.2. Đã tiếp nhận và kiểm tra nơi làm việc đảm bảo an toàn, khoá PCT lúc 17giờ 30..phút  ngày dd/mm/yy

Người cho phép (ký và ghi họ, tên): F Lý Văn F ……………………………………………………….....

Đã kiểm tra hoàn thành Phiếu công tác ngày. dd/mm/yy

Người cấp phiếu (ký và ghi họ, tên): E Lê Văn E....................................................

  • Website: Kỹ thuật - An toàn và thông tin tổng hợp dành cho người làm công tác ATLĐ.